Máy tính Quy đổi Tuổi Vàng - Bạc
Tính lượng hội hoặc kim loại tinh khiết cần pha thêm khi hạ hoặc tăng tuổi vàng, bạc - dựa theo công thức trong cẩm nang kỹ thuật kim hoàn.
Pha trộn 2 loại vàng/bạc có sẵn
Dùng khi trong tay KHÔNG có vàng/bạc tinh khiết (999/9999) hoặc hội thuần, mà chỉ có 2 loại vàng/bạc tuổi trung gian (ví dụ vàng 61 và vàng 95) muốn trộn ra một tuổi mục tiêu nằm giữa 2 loại đó.
Tìm tuổi vàng/bạc đa dẽ
Dùng khi bạn có NHIỀU mẻ vàng/bạc với khối lượng và tuổi khác nhau, muốn biết tuổi hỗn hợp chính xác sau khi nấu chung tất cả lại để định giá bán - tính theo nguyên tắc trung bình gia quyền, không làm tròn giữa các bước (làm tròn sớm sẽ gây sai số khi áp dụng cho lô lớn).
| Loại kim loại | Tên | Tỷ lệ tinh khiết | Karat | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Vàng | Vàng 24K (9999) - Vàng ròng | 99.99% | 24.00K | Vàng sào, dùng làm kim loại tinh khiết để nấu bù khi nâng tuổi |
| Vàng | Vàng 18K (750) | 75.00% | 18.00K | Tiêu chuẩn trang sức phổ biến |
| Vàng | Vàng 14.6K (610) | 61.00% | 14.60K | Thường dùng cho nhẫn, lắc tay phổ thông tại Việt Nam |
| Bạc | Bạc 9999 (Bạc ta) | 99.99% | — | Rất mềm - đúc chỉ tích trữ, vòng kỵ gió cho trẻ em |
| Bạc | Bạc 950 | 95.00% | — | Mềm vừa - trang sức thủ công cao cấp |
| Bạc | Bạc 925 (Sterling) | 92.50% | — | Cứng tốt - tiêu chuẩn quốc tế làm trang sức tinh xảo |
| Bạc | Bạc 835 | 83.50% | — | Rất cứng - làm đồ gia dụng (thìa, dĩa, dao, ly tách) |
| Bạc | Bạc 800 | 80.00% | — | Rất cứng - làm đồ gia dụng (thìa, dĩa, dao, ly tách) |
| Bạc | Bạc Tây Tạng | Không có tỷ lệ bạc cố định (chủ yếu đồng/niken) - chỉ dùng làm đồ mỹ nghệ, lưu niệm giả cổ, không áp dụng công thức điều chỉnh tuổi. | ||