Máy tính Quy đổi Tuổi Vàng - Bạc

Tính lượng hội hoặc kim loại 999 cần pha thêm khi hạ hoặc tăng tuổi vàng, bạc - dựa theo công thức trong cẩm nang kỹ thuật kim hoàn.

1. Loại kim loại
2. Tuổi hiện tại và tuổi mục tiêu

Chọn từ danh sách tuổi chuẩn, hoặc chọn "Tùy chỉnh" để nhập số Karat / tỷ lệ % tự do.

4. Trường hợp tính toán
TH1: tổng khối lượng thành phẩm sẽ tăng lên so với phôi ban đầu. TH2: phải bớt lượng phôi để nhường chỗ cho hội/kim loại bù, sao cho ra đúng cân khách yêu cầu.
5. Khối lượng và đơn vị

Quy ước: 1 lượng = 10 chỉ = 100 phân = 1.000 ly = 10.000 zem (1 chỉ = 3.75 gram).

6. Bù hao lửa (tuỳ chọn)

Trong thực tế nấu luyện, kim loại luôn hao hụt do bám chén nung, bay hơi hoặc oxy hóa. Nhập % bù thêm dựa trên kinh nghiệm và thiết bị của bạn (mặc định 0 = không bù).

Pha trộn 2 loại vàng/bạc có sẵn

Dùng khi trong tay KHÔNG có vàng/bạc 999 nguyên chất hoặc hội thuần, mà chỉ có 2 loại vàng/bạc tuổi trung gian (ví dụ vàng 61 và vàng 95) muốn trộn ra một tuổi mục tiêu nằm giữa 2 loại đó.

1. Loại kim loại
2. Hai loại vàng/bạc đang có
3. Tuổi mục tiêu mong muốn

Tuổi mục tiêu phải nằm GIỮA tuổi của vật liệu A và B (không trộn ra được tuổi cao hơn hoặc thấp hơn cả 2 loại).

4. Trường hợp tính toán

Chọn loại bạn đang có sẵn một khối lượng cụ thể muốn dùng hết - app sẽ tính lượng loại còn lại cần pha thêm.

5. Khối lượng và đơn vị
6. Bù hao lửa (tuỳ chọn)
Bảng tra cứu nhanh tuổi vàng / bạc (lấy từ cơ sở dữ liệu - có thể chỉnh sửa trong trang Quản trị)
Loại kim loạiTênTỷ lệ tinh khiếtKaratGhi chú
Vàng Vàng 24K (999) - Vàng ròng 99.90% 24.00K Vàng sào, dùng làm kim loại 999 để nấu bù khi nâng tuổi
Vàng Vàng 18K (750) 75.00% 18.00K Tiêu chuẩn trang sức phổ biến
Vàng Vàng 14.6K (610) 61.00% 14.60K Thường dùng cho nhẫn, lắc tay phổ thông tại Việt Nam
Bạc Bạc 999 (Bạc ta) 99.90% Rất mềm - đúc chỉ tích trữ, vòng kỵ gió cho trẻ em
Bạc Bạc 950 95.00% Mềm vừa - trang sức thủ công cao cấp
Bạc Bạc 925 (Sterling) 92.50% Cứng tốt - tiêu chuẩn quốc tế làm trang sức tinh xảo
Bạc Bạc 835 83.50% Rất cứng - làm đồ gia dụng (thìa, dĩa, dao, ly tách)
Bạc Bạc 800 80.00% Rất cứng - làm đồ gia dụng (thìa, dĩa, dao, ly tách)
Bạc Bạc Tây Tạng Không có tỷ lệ bạc cố định (chủ yếu đồng/niken) - chỉ dùng làm đồ mỹ nghệ, lưu niệm giả cổ, không áp dụng công thức điều chỉnh tuổi.